Thua búng quay, xoay đáo đĩa
Direct English translation
Having lost at flicking tops, he turns the plate around.
Equivalent English version
A bad loser
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói đã thua thiệt rồi vẫn cố xoay xở, tìm cách gỡ gạc hoặc vớt vát bằng mọi cách. Thường dùng để chê sự cay cú, không chịu chấp nhận thất bại hoặc tình thế bất lợi.
English explanation
Refers to someone who, after losing, keeps scrambling to win back what was lost by any possible means. It is often used critically for a sore loser or for someone unwilling to accept defeat or disadvantage.